Bản dịch của từ 挟书令 trong tiếng Việt
挟书令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
挟书令 (Danh từ)
【jiā shū lìng】
01
Li Ke Shu Ling (còn gọi là Li Ke Shu Ling): Một quy định hay mệnh lệnh (Lệnh pháp) cổ xưa về việc mang theo sách hoặc phiếu, có thể hiểu là những quy định liên quan đến việc mang và cất giữ thư từ, tài liệu.
即挟书律。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挟书令
xié
挟
shū
书
lìng
令
Các từ liên quan
挟义
挟书
挟书律
挟人捉将
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
令上
令丙
令主
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 挾, 𨋸, 𫏶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,夹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擕
慀
㙦
襭
㨙
㙝
擷
䔑
脅
儶
旪
㖿
嘉
宊
毠
袈
䇲
浃
鴐
夹
䴥
傢
挾
豭
擓
掃
㧧
扯
擌
抏
摞
㧐
扝
搷
搜
擿
㣡
𠉖
矧
姦
畈
庰
䌺
砌
茗
彦
俅
逊
裹挟
要挟
挟持
挟制
挟嫌
挟带
挟怨
挟持雇主
字挟风霜
挟细拿粗
