Bản dịch của từ 挟书律 trong tiếng Việt
挟书律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
挟书律 (Danh từ)
【jiā shū lǜ】
01
Một đạo sắc lệnh thời Tần (由秦始皇颁布) cấm truyền bá, lưu giữ sách Nho và các sách trăm gia, phát lệnh tội tử đối với người tàng trữ tư nhân (một chính sách tiêu hủy/đàn áp tư tưởng).
秦始皇三十四年,采纳丞相李斯的建议,下令禁止儒生以古非今,颁布民间有私藏《诗》《书》和百家书籍者族诛的法令。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挟书律
xié
挟
shū
书
lǜ
律
Các từ liên quan
挟义
挟书
挟书令
挟人捉将
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 挾, 𨋸, 𫏶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,夹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擕
慀
㙦
襭
㨙
㙝
擷
䔑
脅
儶
旪
㖿
嘉
宊
毠
袈
䇲
浃
鴐
夹
䴥
傢
挾
豭
擓
掃
㧧
扯
擌
抏
摞
㧐
扝
搷
搜
擿
㣡
𠉖
矧
姦
畈
庰
䌺
砌
茗
彦
俅
逊
裹挟
要挟
挟持
挟制
挟嫌
挟带
挟怨
挟持雇主
字挟风霜
挟细拿粗
