Bản dịch của từ 挟山 trong tiếng Việt

挟山

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

挟山 (Thành ngữ)

xié shān
01

Thuật ngữ trong thành ngữ “挟山超海” — hình ảnh ôm lấy núi vượt biển (chỉ sức mạnh phi thường hoặc làm việc vĩ đại, vật chuyển lớn); nhắc đến hành động ôm/động viên vật khổng lồ để vượt chướng ngại

见“挟山超海”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挟山

xié

shān

Các từ liên quan

挟义
挟书
挟书令
挟书律
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
挟
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
挾, 𨋸, 𫏶
Hình thái radical:
⿰,⺘,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép