Bản dịch của từ 挟策 trong tiếng Việt
挟策
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
挟策 (Động từ)
【jiā cè】
01
Dự tính, mưu kế trong lòng; ý tưởng hoặc kế sách (thường chỉ những đề xuất, kế hoạch chiến lược trong đầu)
2.胸怀计谋﹑建议。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cầm roi, giương roi (theo nghĩa đen); 亦比喻 chạy vội, hối hả làm việc hoặc hành động thúc giục
3.持鞭,扬鞭。亦以喻奔走;行动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cầm sách/chiếc bút mà chăm chỉ đọc học; hình ảnh chỉ việc cần cù học hành
1.手拿书本。喻勤奋读书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挟策
xié
挟
cè
策
Các từ liên quan
挟义
挟书
挟书令
挟书律
策世
策书
策事
策使
策免
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 挾, 𨋸, 𫏶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,夹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擕
慀
㙦
襭
㨙
㙝
擷
䔑
脅
儶
旪
㖿
嘉
宊
毠
袈
䇲
浃
鴐
夹
䴥
傢
挾
豭
擓
掃
㧧
扯
擌
抏
摞
㧐
扝
搷
搜
擿
㣡
𠉖
矧
姦
畈
庰
䌺
砌
茗
彦
俅
逊
裹挟
要挟
挟持
挟制
挟嫌
挟带
挟怨
挟持雇主
字挟风霜
挟细拿粗
