Bản dịch của từ 挟纩 trong tiếng Việt

挟纩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

挟纩 (Động từ)

jiā kuàng
01

Khoác áo bông; cũng ví von được người an ủi nên cảm thấy ấm áp

1.披着绵衣。亦以喻受人抚慰而感到温暖。

Ví dụ
02

Nhét sợi bông/lụa vào áo chăn để làm thành áo/ chăn bông; may/nhồi thành đồ dùng giữ ấm (cổ, chăn, áo).

2.把丝绵装入衣衾内,制成绵袍﹑绵被。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挟纩

xié

kuàng

Các từ liên quan

挟义
挟书
挟书令
挟书律
纩息
纩服
纩絮
纩纮
纩绵
挟
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
挾, 𨋸, 𫏶
Hình thái radical:
⿰,⺘,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép