Bản dịch của từ 挟辀 trong tiếng Việt
挟辀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
挟辀 (Danh từ)
【jiā zhōu】
01
Kẹp trục xe đẩy; là ẩn dụ cho một người dũng cảm và mạnh mẽ hoặc một hành vi dũng cảm và mạnh mẽ (chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ viết cổ) - nó có thể được ghi là "giữ nan hoa của xe và tiến về phía trước một cách mạnh mẽ", nhấn mạnh sự dũng cảm và sức mạnh.
夹住车辕。《左传.隐公十一年》:“公孙闳与颍考叔争车﹐颍考叔挟辀以走﹐子都拔棘以逐之。”后以喻勇武有力或勇武有力的人。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挟辀
xié
挟
zhōu
辀
Các từ liên quan
挟义
挟书
挟书令
挟书律
辀人
辀张
辀张跋扈
辀转
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 挾, 𨋸, 𫏶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,夹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擕
慀
㙦
襭
㨙
㙝
擷
䔑
脅
儶
旪
㖿
嘉
宊
毠
袈
䇲
浃
鴐
夹
䴥
傢
挾
豭
擓
掃
㧧
扯
擌
抏
摞
㧐
扝
搷
搜
擿
㣡
𠉖
矧
姦
畈
庰
䌺
砌
茗
彦
俅
逊
裹挟
要挟
挟持
挟制
挟嫌
挟带
挟怨
挟持雇主
字挟风霜
挟细拿粗
