Bản dịch của từ 挡风 trong tiếng Việt

挡风

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

挡风 (Động từ)

dǎng fēng
01

Chắn gió, ngăn gió thổi (ví dụ: áo mưa, tường, kính chắn gió giúp tránh gió trực tiếp)

遮蔽风势。。如:「这件雨衣,可以帮我挡风遮雨。」

Ví dụ
02

Che chở, bao che (cho người làm việc bí mật); che đậy hành động để tránh lộ

大陆地区指为从事暗中活动的人掩护。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挡风

dǎng

fēng

挡
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤˇ, ㄉㄤˋ】【ĐÁNG】
Các biến thể:
擋, 攩
Hình thái radical:
⿰,⺘,当
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶ノフ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép