Bản dịch của từ 挢抂过正 trong tiếng Việt

挢抂过正

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

挢抂过正 (Thành ngữ)

jiǎo kuáng guò zhèng
01

矫枉过正: sửa cho đúng lại thành quá mức, cố sửa lỗi nhưng vượt quá chỗ cần thiết (lành thành hại).

矫枉过正。指纠正偏差而超过必要的限度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挢抂过正

jiǎo

kuáng

guò

zhèng

Các từ liên quan

挢制
挢发
挢引
挢拂
挢挢
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
挢
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【KIỂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,乔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép