Bản dịch của từ 挢抂过正 trong tiếng Việt
挢抂过正
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
挢抂过正 (Thành ngữ)
【jiǎo kuáng guò zhèng】
01
矫枉过正: sửa cho đúng lại thành quá mức, cố sửa lỗi nhưng vượt quá chỗ cần thiết (lành thành hại).
矫枉过正。指纠正偏差而超过必要的限度。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挢抂过正
jiǎo
挢
kuáng
抂
guò
过
zhèng
正
Các từ liên quan
挢制
挢发
挢引
挢拂
挢挢
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
