Bản dịch của từ 挢拂 trong tiếng Việt

挢拂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

挢拂 (Động từ)

jiǎo fú
01

Cố ý uốn nắn, sửa sai, ép buộc uốn nắn (thường là ép buộc con người phải thay đổi bản tính hoặc hành vi)

强行纠正。《荀子.臣道》:“事中君者,有谏争无谄谀;事暴君者,有补削无挢拂。”杨倞注:“挢,谓屈其性也;拂,违也。挢拂则身见害,使君有杀贤之名﹐故不为也。”一说,为矫枉弼正。王先谦集解引卢文弨曰:“拂,读为‘弼’。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挢拂

jiǎo

Các từ liên quan

挢制
挢发
挢引
挢抂过正
挢挢
挢
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【KIỂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,乔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép