Bản dịch của từ 挤拢 trong tiếng Việt

挤拢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

挤拢 (Động từ)

jí lǒng
01

Dồn lại, chen chúc sát nhau; tụ họp đông đúc.

拥挤到一块;聚集。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挤拢

lǒng

Các từ liên quan

挤兑
挤入
挤出
挤匝
挤占
拢傍
拢共
拢头
拢子
拢家
挤
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【TỄ】
Các biến thể:
擠, 㨈, 𡬚
Hình thái radical:
⿰,⺘,齐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép