Bản dịch của từ 挥扫 trong tiếng Việt

挥扫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

挥扫 (Động từ)

huī sǎo
01

Vung bút, phẩy bút (khi làm thơ, viết văn hoặc vẽ tranh)

运笔挥写。谓作诗文或书画。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挥扫

huī

sǎo

Các từ liên quan

挥剑成河
挥动
挥发
挥发性
挥发油
扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
挥
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
揮, 㩣, 𢰄, 𢱳, 𨍂
Hình thái radical:
⿰,⺘,军
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép