Bản dịch của từ 挥散 trong tiếng Việt
挥散
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
挥散 (Động từ)
【huī sàn】
01
Tán ra, phân tán ra khắp nơi như khói, mây, hay ánh sáng; làm cho không còn tập trung nữa
1.犹分散。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tỏa ra, phát tán (mùi hương, ánh sáng, hơi ấm) giống như gió thổi làm lan rộng ra khắp nơi
2.散发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挥散
huī
挥
sàn
散
Các từ liên quan
挥剑成河
挥动
挥发
挥发性
挥发油
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
- Các biến thể:
- 揮, 㩣, 𢰄, 𢱳, 𨍂
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,军
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倠
辉
洃
灳
隓
媈
虺
琿
麾
袆
拻
睢
掯
扼
㧇
擽
插
揺
揘
攎
捧
才
拯
抔
𠁰
㢶
俓
匍
哄
籸
峋
䎢
㺷
皇
昝
咦
发挥
指挥
挥霍
挥手
挥洒
挥舞
挥动
挥发
挥毫
挥泪
