Bản dịch của từ 挥涕增河 trong tiếng Việt
挥涕增河
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
挥涕增河 (Thành ngữ)
【huī tì zēng hé】
01
Nước mắt rơi xuống làm đầy sông, ý chỉ việc làm tổn hại cho bản thân mà không giúp ích gì cho quốc gia, như tự làm tăng thêm gánh nặng vô ích.
抹下来的眼泪可以增添河水的分量。比喻行为对个人有损而对国家也无所补益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挥涕增河
huī
挥
tì
涕
zēng
增
hé
河
Các từ liên quan
挥剑成河
挥动
挥发
挥发性
挥发油
涕唾
涕喷
涕欷
涕泗
涕泗交下
增产
增伤
增值
增值税
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
- Các biến thể:
- 揮, 㩣, 𢰄, 𢱳, 𨍂
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,军
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倠
辉
洃
灳
隓
媈
虺
琿
麾
袆
拻
睢
掯
扼
㧇
擽
插
揺
揘
攎
捧
才
拯
抔
𠁰
㢶
俓
匍
哄
籸
峋
䎢
㺷
皇
昝
咦
发挥
指挥
挥霍
挥手
挥洒
挥舞
挥动
挥发
挥毫
挥泪
