Bản dịch của từ 挨山塞海 trong tiếng Việt

挨山塞海

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ái

N/Aaithanh ngang

挨山塞海 (Tính từ)

āi shān sè hǎi
01

Đông như núi biển; người nhiều chật kín

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挨山塞海

āi

shān

hǎi

Các từ liên quan

挨三顶五
挨个
挨也
挨倚
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
挨
Bính âm:
【ái】【ㄞ, ㄞˊ】【AI】
Các biến thể:
剴, 捱, 捽, 𢰇
Hình thái radical:
⿰,⺘,矣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶ノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép