Bản dịch của từ 挪威 trong tiếng Việt

挪威

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nuó

ㄋㄨㄛˊnuothanh sắc

挪威 (Từ chỉ nơi chốn)

nuó wēi
01

Na-uy; Norway (viết tắt là Nor. hoặc Norw.)

挪威北欧国家,位于斯堪的纳维亚半岛西部从9世纪开始,挪威被许多小王国统治而且侵略集团到达诺曼底,冰岛,格陵兰,苏格兰和爱尔兰以外的岛屿,及新世界海岸, 挪威最终于12世纪统一并在13世纪到达它中世纪繁荣的高度1397年后它被丹麦和瑞典轮流控制1905年 获得独立奥斯陆为首都和最大城市人口4,546,123 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挪威

nuó

wēi

挪
Bính âm:
【nuó】【ㄋㄨㄛˊ】【NA】
Các biến thể:
那, 捼, 挼, 𢰓
Hình thái radical:
⿰,⺘,那
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一ノフ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép