Bản dịch của từ 挫过 trong tiếng Việt

挫过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuò

ㄘㄨㄛˋcuothanh huyền

挫过 (Động từ)

cuò guò
01

Lỡ mất; nhầm thành lời '错过' — tức là không kịp nắm bắt (ví dụ lỡ chuyến, lỡ cơ hội)

亦作「错过」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm mất đi, lỡ mất (thời cơ, khoảnh khắc tốt); làm gián đoạn, khiến không trọn vẹn

失去、耽误。。宋.赵长卿.满庭芳.竹颭斜梢词:「好时景,莫教挫过,撞着醉如泥。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挫过

cuò

guò

挫
Bính âm:
【cuò】【ㄘㄨㄛˋ】【TOẢ】
Các biến thể:
剉, 𢲖, 𢚂
Hình thái radical:
⿰,⺘,坐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép