Bản dịch của từ 振业 trong tiếng Việt

振业

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振业 (Động từ)

zhèn yè
01

Chấn (sửa) ngành, khôi phục và điều chỉnh nghề nghiệp/ ngành học cho ngay ngắn; trị nghề

2.治业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giúp phục hồi nghề nghiệp/sinh kế; cứu trợ để người được trợ giúp có cơ nghiệp (lấy lại nghề nghiệp hoặc khả năng mưu sinh)

1.谓救济之使有产业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振业

zhèn

Các từ liên quan

振万
振举
振作
振作有为
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép