Bản dịch của từ 振作有为 trong tiếng Việt

振作有为

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振作有为 (Tính từ)

zhèn zuò yǒu wéi
01

Tinh thần hăng hái, phấn chấn và có ý chí hành động; lấy lại tinh thần để làm việc và đạt thành tựu (Hán-Việt: chấn tác hữu vi).

精神振作,有所作为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振作有为

zhèn

zuò

yǒu

wéi

Các từ liên quan

振万
振业
振举
振作
作一
作下
作不准
作业
作业本
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
为下
为丛驱雀
为主
为久
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép