Bản dịch của từ 振兴中华 trong tiếng Việt

振兴中华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振兴中华 (Danh từ)

zhèn xīng zhōng huá
01

Khôi phục và phát triển đất nước, làm cho tổ quốc trở nên hùng mạnh và thịnh vượng.

原为孙中山在建立兴中会时提出的挽救国家危亡的口号。现指奋发图强,使祖国更加繁荣强大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振兴中华

zhèn

xīng

zhōng

huá

Các từ liên quan

振万
振业
振举
振作
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
中丁
中上
中下
中不溜
中专
华东
华东师范大学
华丝
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép