Bản dịch của từ 振子 trong tiếng Việt

振子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振子 (Danh từ)

zhèn zǐ
01

Trẻ thanh thiếu niên chưa trưởng thành về giới (thuật ngữ cổ:童男童女 — con trai/con gái trong trẻ thơ hoặc thiếu niên), thường chỉ thiếu nữ/thiếu nam chưa dậy thì trong văn viết cổ

童男童女。振,通“侲”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振子

zhèn

zi

Các từ liên quan

振万
振业
振举
振作
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép