Bản dịch của từ 振武学社 trong tiếng Việt
振武学社
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
振武学社 (Danh từ)
【zhèn wǔ xué shè】
01
Tên một tổ chức cách mạng ở Hồ Bắc cuối nhà Thanh (gọi là học xã), thành lập 1910, hoạt động chủ yếu trong tân quân, sau đổi thành Văn học xã
清末湖北革命团体。1910年由群治学社改组成立。以“讲求武学”为名,在新军中进行革命活动。杨王鹏、蒋翊武先后为社长,吸收社员二百四十余人。不久改为文学社。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振武学社
zhèn
振
wǔ
武
xué
学
shè
社
Các từ liên quan
振万
振业
振举
振作
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
社主
社事
社交
社交才能
社人
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳲
赈
鎮
䟴
䨯
㓄
陣
鸩
誫
絼
鋴
㛛
拢
抃
捜
㧽
攏
㧴
攠
揿
拣
抱
搢
搇
剔
涀
㱿
扄
㿿
素
蚚
挳
袡
書
捆
海
振作
振动
振兴
振奋
重振
振幅
共振
不振
提振
振荡
