Bản dịch của từ 振穷恤贫 trong tiếng Việt

振穷恤贫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振穷恤贫 (Tính từ)

zhèn qióng xù pín
01

Cứu nghèo giúp khó; cứu giúp người nghèo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振穷恤贫

zhèn

qióng

pín

Các từ liên quan

振万
振业
振举
振作
穷丁
穷下
恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép