Bản dịch của từ 振聋发聩 trong tiếng Việt

振聋发聩

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振聋发聩 (Thành ngữ)

zhèn lóng fā kuì
01

Tuyên truyền giác ngộ

见〖发聋振聩〗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tuyên truyền thức tỉnh

发出很大的响声, 使耳聋的人也能听见比喻用语言文字唤醒糊涂的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振聋发聩

zhèn

lóng

kuì

Các từ liên quan

振万
振业
振举
振作
聋丞
聋俗
聋哑
聋哑症
聋喑
发丧
聩眊
聩聩
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép