Bản dịch của từ 振肃 trong tiếng Việt
振肃
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
振肃 (Tính từ)
【zhèn sù】
01
Nghiêm chỉnh, chỉnh tề và nghiêm trang (trang phục, hàng ngũ hoặc thái độ)
3.整齐严肃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉnh đốn, sắp xếp lại cho nghiêm túc; dọn dẹp, chỉnh trang (để trật tự hơn)
2.犹整顿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bị chấn động mà tỏ ra kính trọng, thận trọng (biểu hiện kinh ngạc hoặc kính sợ sau khi bị rung động/tác động mạnh)
1.受震动而敬慎。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振肃
zhèn
振
sù
肃
Các từ liên quan
振万
振业
振举
振作
肃严
肃修
肃军
肃函
肃励
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳲
赈
鎮
䟴
䨯
㓄
陣
鸩
誫
絼
鋴
㛛
拢
抃
捜
㧽
攏
㧴
攠
揿
拣
抱
搢
搇
剔
涀
㱿
扄
㿿
素
蚚
挳
袡
書
捆
海
振作
振动
振兴
振奋
重振
振幅
共振
不振
提振
振荡
