Bản dịch của từ 振荡电路 trong tiếng Việt
振荡电路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
振荡电路 (Danh từ)
【zhèn dàng diàn lù】
01
Mạch dao động — mạch điện có thể tạo ra dòng điện/áp dao động (thường gồm điện cảm L và tụ C, gọi tắt là mạch LC); nhớ chữ 振 (chấn động) + 荡 (sway) = dao động
能产生振荡电流的电路。一般由电阻、电感、电容等元件和电子器件所组成。由电感线圈l和电容器c相连而成的lc电路是最简单的一种振荡电路,其固有频率为f=[sx(]1[]2πlc。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振荡电路
zhèn
振
dàng
荡
diàn
电
lù
路
Các từ liên quan
振万
振业
振举
振作
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
电临
电介质
电价
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳲
赈
鎮
䟴
䨯
㓄
陣
鸩
誫
絼
鋴
㛛
拢
抃
捜
㧽
攏
㧴
攠
揿
拣
抱
搢
搇
剔
涀
㱿
扄
㿿
素
蚚
挳
袡
書
捆
海
振作
振动
振兴
振奋
重振
振幅
共振
不振
提振
振荡
