Bản dịch của từ 振蛊 trong tiếng Việt

振蛊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振蛊 (Động từ)

zhèn gǔ
01

Dẹp bỏ, chấn chỉnh những tệ nạn hoặc sai lầm tồn đọng (làm sạch, cải tổ); Hán-Việt: chấn (=khuấy động) + cốc () ẩn dụ tai họa/tệ nạn cần xóa

谓清除积弊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振蛊

zhèn

Các từ liên quan

振万
振业
振举
振作
蛊丧
蛊主
蛊事
蛊伪
蛊佞
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép