Bản dịch của từ 挺争 trong tiếng Việt
挺争
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǐng | ㄊㄧㄥˇ | t | ing | thanh hỏi |
挺争 (Động từ)
【tǐng zhēng】
01
Dũng cảm đứng ra tranh đấu; xông pha giành thắng (thường chỉ cá nhân lao vào chiến đấu hoặc bảo vệ chính nghĩa).
挺身争斗。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挺争
tǐng
挺
zhēng
争
Các từ liên quan
挺专
挺举
挺冠
挺出
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
- Bính âm:
- 【tǐng】【ㄊㄧㄥˇ】【ĐĨNH】
- Các biến thể:
- 脡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,廷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
珽
閮
脡
鋌
梃
圢
侹
頲
涏
艇
烶
町
扩
抍
扪
擯
㩐
摆
扵
扫
㩖
揬
拇
摿
珑
狫
垚
㤚
洄
枴
䄯
茨
恦
昭
娈
𠉗
挺好
挺拔
挺住
硬挺
坚挺
挺立
笔挺
挺胸
挺身
挺直
