Bản dịch của từ 挺撅挺横 trong tiếng Việt
挺撅挺横
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǐng | ㄊㄧㄥˇ | t | ing | thanh hỏi |
挺撅挺横 (Tính từ)
【tǐng juē tǐng héng】
01
Cứng đầu, cổ lỗ, bảo thủ và chẳng chịu lý lẽ (kiểu khó tính, khó hợp tác)
顽固古板又不讲道理。。儿女英雄传.第四回:「跟他的那个姓华的老头子,真来的讨人嫌。甚么事他全通精儿,还带着挺撅挺横。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挺撅挺横
tǐng
挺
juē
撅
tǐng
挺
héng
横
- Bính âm:
- 【tǐng】【ㄊㄧㄥˇ】【ĐĨNH】
- Các biến thể:
- 脡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,廷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
珽
閮
脡
鋌
梃
圢
侹
頲
涏
艇
烶
町
扩
抍
扪
擯
㩐
摆
扵
扫
㩖
揬
拇
摿
珑
狫
垚
㤚
洄
枴
䄯
茨
恦
昭
娈
𠉗
挺好
挺拔
挺住
硬挺
坚挺
挺立
笔挺
挺胸
挺身
挺直
