Bản dịch của từ 挽捉 trong tiếng Việt

挽捉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

挽捉 (Danh từ)

wǎn zhuō
01

Tay vịn; tay nắm (cái để vịn hoặc bám vào, như lan can hoặc tay cầm).

扶手,把手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挽捉

wǎn

zhuō

Các từ liên quan

挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
捉不良
捉事人
捉兵
捉刀
捉刀人
挽
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
Các biến thể:
輓, 鋔
Hình thái radical:
⿰,⺘,免
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép