Bản dịch của từ 挽推 trong tiếng Việt
挽推
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎn | ㄨㄢˇ | w | an | thanh hỏi |
挽推 (Động từ)
【wǎn tuī】
01
Giới thiệu, tiến cử (giúp người khác được đề bạt hoặc nhận chức)
1.引荐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giúp đỡ, đỡ nâng; hỗ trợ, trợ giúp (chỉ hành động đỡ, kéo người/vật lên hoặc ủng hộ)
2.扶持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挽推
wǎn
挽
tuī
推
Các từ liên quan
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
- Bính âm:
- 【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
- Các biến thể:
- 輓, 鋔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,免
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莞
䑱
㼝
䛷
捥
䂺
盌
㝃
梚
踠
綰
惌
搱
挋
揩
掑
捹
掟
擔
抠
㧜
扸
掭
抗
島
斊
栣
厝
袪
展
倎
䧖
䋌
铁
臬
荺
挽留
挽回
挽救
挽额
挽联
挽着
挽歌
推挽
挽囘
挽具
