Bản dịch của từ 挽正 trong tiếng Việt

挽正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

挽正 (Động từ)

wǎn zhèng
01

Sửa chữa, chỉnh lại cho đúng;纠正 (chỉnh sửa lỗi, khôi phục về trạng thái chính xác)

纠正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挽正

wǎn

zhèng

Các từ liên quan

挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
挽
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
Các biến thể:
輓, 鋔
Hình thái radical:
⿰,⺘,免
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép