Bản dịch của từ 挽狂澜 trong tiếng Việt
挽狂澜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎn | ㄨㄢˇ | w | an | thanh hỏi |
挽狂澜 (Động từ)
【wǎn kuáng lán】
01
Lật ngược tình thế; cứu vãn hoàn cảnh hiểm nghèo, làm thay đổi xu hướng xấu
谓扭转局面或风气。语本唐韩愈《进学解》:“障百川而东之,回狂澜于既倒。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挽狂澜
wǎn
挽
kuáng
狂
lán
澜
Các từ liên quan
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
狂三诈四
狂且
狂丝
澜倒波随
澜文
澜斑
澜汍
- Bính âm:
- 【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
- Các biến thể:
- 輓, 鋔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,免
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莞
䑱
㼝
䛷
捥
䂺
盌
㝃
梚
踠
綰
惌
搱
挋
揩
掑
捹
掟
擔
抠
㧜
扸
掭
抗
島
斊
栣
厝
袪
展
倎
䧖
䋌
铁
臬
荺
挽留
挽回
挽救
挽额
挽联
挽着
挽歌
推挽
挽囘
挽具
