Bản dịch của từ 挽赁 trong tiếng Việt
挽赁
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎn | ㄨㄢˇ | w | an | thanh hỏi |
挽赁 (Động từ)
【wǎn lìn】
01
Kéo, níu; kéo xe/ngựa bằng dây, cũng viết theo dạng cổ '挽任' (ít dùng)
1.亦作“挽任”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chuyển chở, gánh vác (vốn có nghĩa là vận tải, bốc vác; 赁=任,挑运)
2.犹运输。赁,通“任”,挑运。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挽赁
wǎn
挽
lìn
赁
Các từ liên quan
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
赁书
赁仆
赁价
赁作
赁佣
- Bính âm:
- 【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
- Các biến thể:
- 輓, 鋔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,免
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莞
䑱
㼝
䛷
捥
䂺
盌
㝃
梚
踠
綰
惌
搱
挋
揩
掑
捹
掟
擔
抠
㧜
扸
掭
抗
島
斊
栣
厝
袪
展
倎
䧖
䋌
铁
臬
荺
挽留
挽回
挽救
挽额
挽联
挽着
挽歌
推挽
挽囘
挽具
