Bản dịch của từ 挽鹿车 trong tiếng Việt

挽鹿车

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎn

ㄨㄢˇwanthanh hỏi

挽鹿车 (Thành ngữ)

wǎn lù chē
01

Một điển tích chỉ vợ chồng cùng nhau chịu khó, chung sống thanh bần; giữ lời nguyền và tiết kiệm, cùng chung tay vượt qua nghèo khó.

后汉鲍宣从妻父学,父奇其清苦,以女妻之,妆奁甚盛。宣谓妻:“吾实贫贱,不敢当礼。”其妻乃悉归侍御服饰,更着短布裳,与宣共挽鹿车归乡里。见《后汉书.列女传.鲍宣妻》。后因以“挽鹿车”为夫妻共守清苦生活的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挽鹿车

wǎn

鹿

chē

Các từ liên quan

挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
车两
车主
挽
Bính âm:
【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
Các biến thể:
輓, 鋔
Hình thái radical:
⿰,⺘,免
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép