Bản dịch của từ 挾 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

(Động từ)

xié
01

(Hình thanh. Bộ Thủ, thanh . Nghĩa gốc: dùng cánh tay kẹp giữ)

(形聲。從手,夾聲。本義:用胳膊夾住)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẹp dưới nách, như kẹp sách, kẹp súng (nhớ câu 'kẹp sách dưới nách, học hành không quên')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ép buộc, cưỡng chế (như kẻ mạnh kẹp cổ kẻ yếu)

挾制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ôm ấp, mang trong lòng (như ôm mộng ấp ủ)

懷抱,懷有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mang theo, cầm theo bên mình (như mang theo sách vở)

攜帶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chiếm hữu, sở hữu (như sở hữu vật quý)

佔有,擁有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Dựa vào, dựa dẫm (như dựa vào quyền thế)

倚仗,依恃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Giấu giếm, cất giữ (như giấu sách quý)

隱藏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Lẫn lộn, kèm theo (như vật quý kèm tạp chất)

夾雜;夾帶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Hỗ trợ, giúp đỡ (như trợ giúp bên cạnh)

輔佐,從旁協助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Chống đỡ, dìu dắt (như dìu người già)

攙扶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

挾
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
夾, 抸, 挟, 𨋸
Hình thái radical:
⿰,⺘,夾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép