Bản dịch của từ 捄世 trong tiếng Việt

捄世

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

捄世 (Động từ)

jū shì
01

Cứu thế; cứu rỗi nhân gian (hành động cứu giúp, cứu chuộc thế giới/loài người)

救世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捄世

jiù

shì

Các từ liên quan

捄偏
捄正
捄荒
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
捄
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
Các biến thể:
救, 莍
Hình thái radical:
⿰⺘求
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép