Bản dịch của từ 捄荒 trong tiếng Việt

捄荒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

捄荒 (Động từ)

jū huāng
01

Cứu trợ nạn đói; cứu tế mùa đói (giúp lương thực, cứu đói cho dân bị thiên tai/đói kém)

救济灾荒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捄荒

jiù

huāng

Các từ liên quan

捄世
捄偏
捄正
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
捄
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
Các biến thể:
救, 莍
Hình thái radical:
⿰⺘求
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép