Bản dịch của từ 捆绑销售 trong tiếng Việt
捆绑销售
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔn | ㄎㄨㄣˇ | k | un | thanh hỏi |
捆绑销售 (Danh từ)
【kún bǎng xiāo shòu】
01
BundlingBán hàng theo gói là khi các công ty đóng gói một số sản phẩm hoặc dịch vụ của họ lại thành một đơn vị kết hợp duy nhất; thường với giá thấp hơn so với khi khách hàng mua riêng từng mặt hàng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捆绑销售
kǔn
捆
bǎng
绑
xiāo
销
shòu
售
- Bính âm:
- 【kǔn】【ㄎㄨㄣˇ】【KHỔN】
- Các biến thể:
- 㨡, 綑, 稛, 祵, 𡈢, 𡈳, 𢮖, 𦄐
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,困
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩲
䠅
壼
稛
阃
祵
閫
裍
㕎
悃
稇
閸
㨒
撟
㧊
拋
㩰
搔
擫
揀
揞
撸
撓
搽
罢
罝
㶷
烙
屑
诿
陸
垻
㰣
哻
朓
𠉳
捆绑
捆扎
捆儿
捆子
禾捆
捆缚
捆紧
捆绑带
捆扎机
捆扎绳
