Bản dịch của từ 捉班做势 trong tiếng Việt
捉班做势
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuō | ㄓㄨㄛ | zh | uo | thanh ngang |
捉班做势 (Tính từ)
【zhuō bān zuò shì】
01
Làm ra vẻ; giả bộ, ra vẻ; Bắt chước; Giả vờ
模仿他人的行为或姿态。 模仿的行为通常是为了达到某种目的或效果。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捉班做势
zhuō
捉
bān
班
zuò
做
shì
势
Các từ liên quan
捉不良
捉事人
捉兵
捉刀
捉刀人
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
做一天和尚撞一天钟
做一日和尚撞一日钟
势不两存
势不两立
- Bính âm:
- 【zhuō】【ㄓㄨㄛ】【TRÓC】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,足
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淖
䖦
炪
窧
穛
桌
倬
鐯
涿
䪼
拙
焯
擐
㩤
推
㩓
揈
㩔
擔
揰
搭
撚
㨱
㩜
夏
恝
莨
𠂼
䊺
畞
烮
秧
栯
晓
疴
挐
捕捉
捉弄
捉摸
捉住
捉奸
捉拿
捉虫
捉急
活捉
捉到
