Bản dịch của từ 捉贼捉赃,捉奸捉双 trong tiếng Việt

捉贼捉赃,捉奸捉双

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuō

ㄓㄨㄛzhuothanh ngang

捉贼捉赃,捉奸捉双 (Tính từ)

zhuō zéi zhuō zāng , zhuō jiān zhuō shuāng
01

Bắt trộm phải có tang, bắt gian phải có đôi; giải quyết phải dựa vào sự thật

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捉贼捉赃,捉奸捉双

zhuō

zéi

zhuō

zāng

zhuō

jiān

zhuō

shuāng

捉
Bính âm:
【zhuō】【ㄓㄨㄛ】【TRÓC】
Hình thái radical:
⿰,⺘,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép