Bản dịch của từ 捏弄 trong tiếng Việt
捏弄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niē | ㄋㄧㄝ | n | ie | thanh ngang |
捏弄 (Động từ)
【niē nòng】
01
Trêu chọc, chơi khăm (nhẹ nhàng, mang tính chọc phá); Hán-Việt: niếp nông/niếp nòng (nhớ chữ 捏 = véo, 弄 = nghịch)
4.戏弄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhéo, véo, nặn/nhéo bằng tay (chéo/nhéo nhẹ trẻ em hoặc vật mềm); cũng viết là “揑弄”
1.亦作“揑弄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
2.捻塑,塑造。
Ví dụ
04
Dùng tay ra hiệu; làm dấu bằng tay (ra hiệu cho người khác biết điều gì)
3.以手势示意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Bịa đặt, dựng chuyện (chế ra để lừa hoặc đánh lừa người khác)
5.编造。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捏弄
niē
捏
nòng
弄
Các từ liên quan
捏一把汗
捏两把汗
捏事
捏估
捏合
弄不懂
弄不清
弄丑
弄丸
弄乖
- Bính âm:
- 【niē】【ㄋㄧㄝ】【NIẾT】
- Các biến thể:
- 掜, 揑, 𢯊
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,圼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捻
揑
揍
挬
擯
撨
㩕
搷
㧦
掭
㧿
㨦
押
挥
敇
㳯
脒
借
捖
笌
䓔
铈
娒
𠃸
紤
莂
拿捏
捏造
扭捏
捏住
捏紧
捏合
捏积
捏脊
捏估
捏鼻
