Bản dịch của từ 捏素 trong tiếng Việt
捏素
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niē | ㄋㄧㄝ | n | ie | thanh ngang |
捏素 (Động từ)
【niē sù】
01
Nặn/đắp tượng; dùng tay nặn đất,泥 hoặc塑料 để tạo hình tượng (ví dụ: 捏塑 = nặn tượng)
2.塑像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bóp/捏 (cách viết cổ của 揑素),hành động nặn, véo; từ cổ văn, ít dùng trong hiện đại
1.亦作“揑素”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捏素
niē
捏
sù
素
Các từ liên quan
捏一把汗
捏两把汗
捏事
捏估
捏合
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【niē】【ㄋㄧㄝ】【NIẾT】
- Các biến thể:
- 掜, 揑, 𢯊
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,圼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捻
揑
揍
挬
擯
撨
㩕
搷
㧦
掭
㧿
㨦
押
挥
敇
㳯
脒
借
捖
笌
䓔
铈
娒
𠃸
紤
莂
拿捏
捏造
扭捏
捏住
捏紧
捏合
捏积
捏脊
捏估
捏鼻
