Bản dịch của từ 捐佩 trong tiếng Việt

捐佩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

捐佩 (Động từ)

juān pèi
01

Vứt bỏ, từ bỏ chiếc ngọc bội (đeo ở cổ) như hành động bỏ lại vật quý giá.

抛弃玉佩。语本《楚辞.九歌.湘君》:“捐余玦兮江中,遗余佩兮醴浦。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捐佩

juān

pèi

Các từ liên quan

捐世
捐业
捐书
捐位
捐例
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
捐
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Hình thái radical:
⿰,⺘,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép