Bản dịch của từ 捐宾客 trong tiếng Việt

捐宾客

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

捐宾客 (Động từ)

juān bīn kè
01

Chỉ việc bỏ rơi khách quý, thường dùng làm cách nói nhẹ nhàng khi người cao quý qua đời

谓弃宾客而去。对居高位者死去的婉辞。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捐宾客

juān

bīn

Các từ liên quan

捐世
捐业
捐书
捐位
捐佩
宾东
宾主
客丁
客中
客串
客主
客乡
捐
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Hình thái radical:
⿰,⺘,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép