Bản dịch của từ 捐监 trong tiếng Việt
捐监
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Juān | ㄐㄩㄢ | j | uan | thanh ngang |
捐监 (Danh từ)
【juān jiān】
01
Hình thức nhập học vào Quốc Tử Giám thời Minh, Thanh bằng cách đóng thuế hoặc nộp lương thực, ban đầu chỉ dành cho học sinh con nhà quan lại, sau mở rộng cho dân thường gọi là 'lệ giám'.
指明清两代纳粟报捐入国子监为监生。始于明景帝初。初限于生员,后扩大及平民,称为例监。清代因之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捐监
juān
捐
jiān
监
Các từ liên quan
捐世
捐业
捐书
捐位
捐佩
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
- Bính âm:
- 【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,肙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎸
䣺
娟
瓹
朘
蠲
䥴
焆
姢
镌
鐫
鋗
擬
拈
搁
揜
扛
㧃
擺
㨜
摷
拇
㩟
拘
脃
㳤
眤
倫
𠁀
馀
𠂾
𠉥
疼
莧
蚉
龨
捐款
捐赠
捐献
募捐
捐出
捐血
捐助
捐钱
捐给
捐躯
