Bản dịch của từ 捐花样 trong tiếng Việt

捐花样

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

捐花样 (Danh từ)

juān huā yàng
01

Một cách thức, quy định trong triều đại nhà Thanh về việc đóng góp tiền hoặc quà (捐纳) để được ưu tiên bổ nhiệm chức quan khi có vị trí trống, gọi là 'đóng hoa mẫu' (捐花样). Người đóng góp được ưu tiên trước trong việc lấp đầy chỗ trống quan chức, mở rộng cả với người không phải qua thi cử.

清代因捐纳得官者多,补缺不易,又定出捐花样的办法。捐花样者得优先补缺,有遇缺先﹑前先﹑尽先等名目。并扩展到科举出身及其他非捐纳官员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捐花样

juān

huā

yàng

Các từ liên quan

捐世
捐业
捐书
捐位
捐佩
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
样书
样儿
样制
样势
捐
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Hình thái radical:
⿰,⺘,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép