Bản dịch của từ 捐袂 trong tiếng Việt

捐袂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

捐袂 (Động từ)

juān mèi
01

Vứt bỏ áo tay (biểu tượng cho việc từ bỏ vật kỷ niệm, thể hiện sự thất vọng hoặc chia ly trong tình yêu).

捐弃衣袖。喻出会相爱者未遇,因失望而捐弃信物。语本《楚辞.九歌.湘夫人》:“捐余袂兮江中,遗余褋兮醴浦。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捐袂

juān

mèi

Các từ liên quan

捐世
捐业
捐书
捐位
捐佩
袂云汗雨
袂接肩摩
袂裾
捐
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Hình thái radical:
⿰,⺘,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép