Bản dịch của từ 捕影拿风 trong tiếng Việt
捕影拿风
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǔ | ㄅㄨˇ | b | u | thanh hỏi |
捕影拿风 (Thành ngữ)
【bú yǐng ná fēng】
01
Bắt bóng đuổi theo gió. Tỉ dụ đeo đuổi việc không tưởng; thiếu thực tế. ◇Ngô Xương Linh 吳昌齡: Chẩm tri đạo bị thiền sư thần thiểu quỷ lộng; tố nhất tràng bộ ảnh nã phong 怎知道被禪師神挑鬼弄; 做一場捕影拿風 (Đông Pha mộng 東坡夢; Đệ tam chiệp).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捕影拿风
bǔ
捕
yǐng
影
ná
拿
fēng
风
- Bính âm:
- 【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪁
鸔
䀯
卟
哺
䪔
卜
补
補
堡
㨐
䋠
㩡
拖
撚
搜
掁
扱
揰
㩬
㨷
拒
掮
抩
𠊈
倪
䧖
㟕
䋁
烌
莍
捗
𠓰
敆
砝
烡
捕捉
逮捕
捕鱼
捕食
捕捞
捕获
捕杀
抓捕
被捕
追捕
