Bản dịch của từ 捞面 trong tiếng Việt

捞面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lāo

ㄌㄠlaothanh ngang

捞面 (Danh từ)

lāo miàn
01

Vớt mì từ nồi bằng dụng cụ (ví dụ: vợt, đũa hoặc muỗng), thường nói về thao tác lấy mì ra để trộn hoặc dọn lên bát

用器具从锅内将面捞起来。。如:「那家面摊老板的捞面技巧十分纯熟。」

Ví dụ
02

Một loại mì trộn/ mì lạnh: mì luộc rồi xả nước lạnh, vớt lên trộn gia vị, sợi dai, thường ăn mát

一种凉拌面。通常将面煮熟后,放入冷水中再捞起冷却而成,质感较为韧劲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捞面

lāo

miàn

捞
Bính âm:
【lāo】【ㄌㄠ】【LAO.LẠO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,劳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨丶フフノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép