Bản dịch của từ 损益表 trong tiếng Việt

损益表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǔn

ㄙㄨㄣˇsunthanh hỏi

损益表 (Danh từ)

sǔn yì biǎo
01

Bảng báo cáo lỗ lãi; bảng lỗ lãi; Bảng lãi lỗ; Bảng kết quả kinh doanh

损益表是企业用来反映一定时期内的收入、费用和利润情况的财务报表。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 损益表

sǔn

biǎo

Các từ liên quan

损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
益上损下
益兵
益军
益决草
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
损
Bính âm:
【sǔn】【ㄙㄨㄣˇ】【TỔN】
Các biến thể:
損, 𢿃
Hình thái radical:
⿰,⺘,员
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép